|
Hệ thống lưu giữ
giống vi sinh thuần chủng được bảo quản theo tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt.
Các thông số được ghi nhận và báo cáo hàng giờ.
6

Bacillus
subtilis 
Bacillus
circulans Saccharomyces bouladii

Bacillus polymyxa B. licheniformis

Lactobacillus
acidophilus Nitrobacter spp
Nitrosomonas spp Trichoderma viride

Beta Glucan

|
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
MẬT ĐỘ (CFU/g) |
|
|
VI SINH VẬT |
|
|
01 |
Bacillus
subtilis |
≥
1.0 x 1012 |
|
02 |
Bacillus
polymyxa |
≥
1.0 x 1010 |
|
03 |
Bacillus
megaterium |
≥
7.0 x 1010 |
|
04 |
Bacillus
licheniformis |
≥
1.0 x 1010 |
|
05 |
Bacillus
mensentericus |
≥
5.0 x 109 |
|
06 |
Bacillus
circulans |
≥
2.0 x 109 |
|
07 |
Bacillus
mycoides |
≥
3.0 x 109 |
|
08 |
Bacillus
laterosporus |
≥
5.0 x 109 |
|
09 |
Bacillus
thuringiensis |
≥
2.0 x 109 |
|
10 |
Lactobacillus
casei |
≥
1.0 x 1010 |
|
11 |
Lactobacillus
acidophilus |
≥
1.0 x 1010 |
|
12 |
Lactobacillus
crispatus |
≥
1.0 x 1010 |
|
13 |
Lactobacillus
gasseri |
≥
1.0 x 1010 |
|
14 |
Lactobacillus
johnsonii |
≥
1.0 x 109 |
|
15 |
Lactobacillus
helveticus |
≥
1.0 x 109 |
|
16 |
Lactobacillus plantarum |
≥
1.0 x 109 |
|
17 |
Saccharomyces
cerevisiae |
≥
2.0 x 1010 |
|
18 |
Saccharomyces
bouladii |
≥
1.0 x 1010 |
|
19 |
Nitrosomonas
spp |
≥
1.0 x 1010 |
|
20 |
Nitrobacter
spp |
≥
1.0 x 1011 |
|
21 |
Trichoderma
harzianum |
≥
1.0 x 109 |
|
22
|
Trichoderma
viride |
≥
1.0 x 109 |
|
23 |
Thiobacillus
spp |
≥
1.0 x 109 |
|
24 |
Aspergillus
spp |
≥
1.0 x 1010 |
|
25 |
Streptococcus faecium |
≥
1.0 x 1010 |
|
|
ENZYM PHÂN
GIẢI |
|
|
25 |
Protease |
|
|
26 |
Lipase |
|
|
27 |
Amylase |
|
|
28 |
Cellulase |
|
|
29 |
Phytase |
|
|
30 |
Glucanase |
|
|
|
CHẤT KÍCH THÍCH MIỄN
DỊCH |
|
|
31 |
Beta glucan
1,3-1,6 |
|
Với công thức phối trộn chuẩn, sản phẩm của NANI
đã được các công ty sử dụng để dùng trong các sản phẩm Xử lý
môi trường nuôi thủy sản, xử lý đáy ao, xử lý mùi hôi, xử lý rác
thải, phối trộn với thực phẩm tạo hệ men tiêu hóa, phòng ngừa các
bệnh đường ruột và tăng cường khả năng kích thích miễn dịch (Beta
Glucan) cho ngành nuôi thủy sản và chăn nuôi thú y..
Ngoài ra NANI JSC còn cung cấp các sản phẩm có
công thức phối trộn theo đề nghị của quý khách hàng.
Nhấp vào đây
để F

Tel:
08.62674792 _ Fax: 08.62674782
HP: 0945.237237
Về trang trước
Về trang đầu
Trang Tiếng Anh
MANUFACTOR BY

90-92 DC 11 St. SON KY Ward,
TAN PHU
Dist. HCMC
TEL: 84-8-62674792 __FAX:
84-8-62674782
EMAIL:
nanivn@nani.com.vn
WEBSITE: WWW.NANI.COM.VN
|
 |